Bản dịch của từ To spend trong tiếng Việt

To spend

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To spend(Verb)

tˈuː spˈɛnd
ˈtoʊ ˈspɛnd
01

Để dành thời gian cho một hoạt động cụ thể

Spend time on a specific activity.

用时间用于特定的活动

Ví dụ
02

Đưa tiền hoặc tài nguyên để mua hàng hóa hoặc dịch vụ

Spend money or resources to buy goods or services.

为商品或服务提供资金或资源

Ví dụ
03

Kiệt quệ cái gì đó hoặc làm cạn kiệt tài nguyên

To spend something or drain resources.

消耗某物或者耗尽资源。

Ví dụ