Anh - Việt

Bản dịch của từ To the greatest extent trong tiếng Việt

to the greatest extent

Phrase

to the greatest extent (Phrase)

/tˈu ðə ɡɹˈeɪtəst ɨkstˈɛnt/
/tˈu ðə ɡɹˈeɪtəst ɨkstˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

Ở mức độ cao nhất, càng nhiều càng tốt; làm tới mức tối đa, cực độ.

As much as possible to the most extreme degree.

Ví dụ
Cô ấy đã chuẩn bị cho bài kiểm tra IELTS một cách cẩn thận nhất có thể.She prepared for the IELTS test to the greatest extent possible.
Học sinh nên tránh trì hoãn một cách cẩn thận nhất trong quá trình chuẩn bị thi.Students should avoid procrastination to the greatest extent during exam preparation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh