Anh - Việt

Bản dịch của từ Togetherness trong tiếng Việt

togetherness

Noun

togetherness (Noun)

/təgˈɛðɚnəs/
/tʊgˈɛðəɹnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc chất lượng của việc ở gần nhau về mặt không gian hoặc cảm xúc; cảm giác gắn kết, thân thiết và đoàn kết giữa mọi người.

Trạng thái hoặc chất lượng của việc ở gần nhau về mặt không gian hoặc cảm xúc; cảm giác gắn kết, thân thiết và đoàn kết giữa mọi người.

The state or quality of being close together or emotionally connected.

Ví dụ
Sự đoàn kết quan trọng để xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ.Togetherness is important for building strong relationships.
Thiếu sự đoàn kết có thể dẫn đến cảm giác cô đơn và cô lập.Lack of togetherness can lead to feelings of loneliness and isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh