Bản dịch của từ Tomboy trong tiếng Việt

Tomboy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tomboy(Noun)

tˈɑmbˌɔi
tˈɑmbˌɔi
01

Một cô gái thích những hoạt động mạnh mẽ, ồn ào hoặc nghịch ngợm thường được coi là dành cho con trai (ví dụ: chơi thể thao, leo trèo, chạy nhảy).

A girl who enjoys rough, noisy activities traditionally associated with boys.

喜欢男孩活动的女孩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ