Bản dịch của từ Tone it down trong tiếng Việt

Tone it down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tone it down(Phrase)

tˈəʊn ˈɪt dˈaʊn
ˈtoʊn ˈɪt ˈdaʊn
01

Làm cho cái gì đó trở nên bớt dữ dội hoặc cảm xúc hơn

To tone something down or make it less intense.

让某事变得不那么激烈或激动人心。

Ví dụ
02

Giảm nhẹ mức độ hoặc tính nghiêm trọng của một điều gì đó

To ease or lessen the severity of something.

减轻某事的强度或严重程度

Ví dụ
03

Hạ nhiệt hoặc làm giảm sự hưng phấn

To cool down or tone down the enthusiasm

用来降温或抑制过激的情绪

Ví dụ