Bản dịch của từ Tongue lashing trong tiếng Việt

Tongue lashing

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tongue lashing(Idiom)

ˈtɔŋ.ɡəˈlæ.ʃɪŋ
ˈtɔŋ.ɡəˈlæ.ʃɪŋ
01

Một trận quở trách dữ dội hoặc lời phê bình gay gắt, thường là khi ai đó bị la mắng nặng vì đã làm sai điều gì

A severe scolding or harsh criticism.

严厉的斥责

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh