Bản dịch của từ Scolding trong tiếng Việt

Scolding

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scolding (Noun)

skˈoʊldɪŋ
skˈoʊldɪŋ
01

Một loạt lời chỉ trích hoặc la rầy hướng về ai đó (thường là cha mẹ mắng con vì con cư xử không đúng), tức là việc nói nghiêm khắc, quở trách để nhắc nhở hoặc phê bình.

A succession of critical remarks, such as those directed by a parent towards a misbehaving child.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ