Anh - Việt

Bản dịch của từ Tonnage trong tiếng Việt

tonnage

Noun

tonnage (Noun)

/tˈʌnɪdʒ/
/tˈʌnɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Trọng lượng tính bằng tấn, thường dùng để chỉ khối lượng hàng hóa hoặc hàng tải trên tàu, xe tải, hoặc phương tiện vận chuyển.

Trọng lượng tính bằng tấn, thường dùng để chỉ khối lượng hàng hóa hoặc hàng tải trên tàu, xe tải, hoặc phương tiện vận chuyển.

Weight in tons especially of cargo or freight.

Ví dụ
Tonnage của con tàu được ghi nhận là 50.000 tấn vào năm 2022.The ship's tonnage was recorded at 50,000 tons in 2022.
Tonnage của công ty không đáp ứng quy định mới của chính phủ.The company's tonnage does not meet the new government regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh