Bản dịch của từ Too-many trong tiếng Việt

Too-many

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Too-many(Phrase)

tˈumeɪni
tˈumeɪni
01

“Too-many” có nghĩa là quá nhiều, số lượng hoặc mức độ vượt quá cần thiết hoặc hợp lý khiến gây khó chịu hoặc có hại.

An excessive or unreasonable number or amount.

过多的数量或程度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh