Bản dịch của từ Took place trong tiếng Việt
Took place
Phrase

Took place(Phrase)
tˈʊk plˈeɪs
ˈtʊk ˈpɫeɪs
02
Diễn ra, đặc biệt là tại một địa điểm xác định
Taking place, especially at a specific location
在某个特定地点尤为频繁地发生
Ví dụ
03
Được thực hiện hoặc tiến hành
Be carried out or executed
被执行或进行
Ví dụ
