Bản dịch của từ Tool compliance trong tiếng Việt

Tool compliance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tool compliance(Noun)

tˈuːl kˈɒmpliəns
ˈtuɫ ˈkɑmpɫiəns
01

Tình trạng phù hợp với một bộ tiêu chuẩn hoặc yêu cầu nào đó

Compliance with a set of standards or requirements.

遵守一系列标准或要求的状态。

Ví dụ
02

Một phương tiện để đạt được điều gì đó

A way to achieve something

实现某件事的一个方法

Ví dụ
03

Một thiết bị hoặc dụng cụ được sử dụng để thực hiện một chức năng cụ thể

A device or tool used to perform a specific function.

这是用来完成特定功能的设备或工具。

Ví dụ