Bản dịch của từ Top-tier organization trong tiếng Việt

Top-tier organization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top-tier organization(Noun)

tˈɒptjɐ ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
ˈtɑpˈtjɝ ˌɔrɡənɪˈzeɪʃən
01

Một tổ chức uy tín hoặc danh giá

A high-quality or reputable organization

一个高质量或享有声望的组织

Ví dụ
02

Một tổ chức đứng top đầu trong lĩnh vực của mình

It is one of the leading organizations in its field.

这是该领域内领先组织之一。

Ví dụ
03

Một tổ chức hàng đầu trong một lĩnh vực hoặc ngành nghề cụ thể

A leading entity in a specific field or industry.

该行业中的领军企业

Ví dụ