Bản dịch của từ Top-tier organization trong tiếng Việt
Top-tier organization
Noun [U/C]

Top-tier organization(Noun)
tˈɒptjɐ ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
ˈtɑpˈtjɝ ˌɔrɡənɪˈzeɪʃən
01
Một tổ chức uy tín hoặc danh giá
A high-quality or reputable organization
一个高质量或享有声望的组织
Ví dụ
02
Một tổ chức đứng top đầu trong lĩnh vực của mình
It is one of the leading organizations in its field.
这是该领域内领先组织之一。
Ví dụ
