Anh - Việt

Bản dịch của từ Topically trong tiếng Việt

topically

Adverb

topically (Adverb)

/tˈɑpɪklli/
/tˈɑpɪklli/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan tới chủ đề đang được thảo luận hoặc quan tâm; nói về vấn đề cụ thể đó.

Liên quan tới chủ đề đang được thảo luận hoặc quan tâm; nói về vấn đề cụ thể đó.

relating to the subject of discussion or interest.

Ví dụ
Cô ấy nói về các vấn đề xã hội hiện tại một cách topically.She spoke topically about current social issues.
Hội thảo tập trung vào việc nhận thức về sức khỏe tâm thần topically.The seminar focused topically on mental health awareness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh