Bản dịch của từ Total failure trong tiếng Việt

Total failure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Total failure(Phrase)

tˈəʊtəl fˈeɪljɔː
ˈtoʊtəɫ ˈfeɪɫjɝ
01

Hoàn toàn không đạt được thành công nào

Complete lack of success

完全缺乏成功

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc tình huống chưa đạt được kết quả như mong muốn

An event or situation that doesn't turn out as expected.

一次事件或情况未能达到预期的结果。

Ví dụ
03

Tình trạng thất bại một cách quan trọng

The status has failed badly.

重大的失败状态

Ví dụ