Anh - Việt

Bản dịch của từ Tracer trong tiếng Việt

tracer

Noun

tracer (Noun)

/tɹˈeisɚ/
/tɹˈeisəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật dùng để theo dõi, tìm ra hoặc ghi lại dấu vết của một thứ gì đó; thứ giúp truy tìm nguồn gốc, vị trí hoặc đường đi của một vật hoặc thông tin.

Người hoặc vật dùng để theo dõi, tìm ra hoặc ghi lại dấu vết của một thứ gì đó; thứ giúp truy tìm nguồn gốc, vị trí hoặc đường đi của một vật hoặc thông tin.

A person or thing that traces something or by which something may be traced.

Ví dụ
Thám tử đã sử dụng một người điều tra để theo dõi các hành động của nghi phạm.The detective used a tracer to follow the suspect's movements.
Người điều tra đã tiết lộ nguồn gốc của tin đồn trong cộng đồng.The tracer revealed the source of the rumor in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh