Anh - Việt

Bản dịch của từ Tragical trong tiếng Việt

tragical

AdverbAdjective

tragical (Adverb)

/tɹˈædʒɨkəl/
/tɹˈædʒɨkəl/
AI

Nghĩa 01

một cách bi thảm; theo một cách gây buồn thương, đau buồn hoặc thảm kịch

in a tragic manner.

Ví dụ
Sự kiện bi thảm đã khiến mọi người trong cộng đồng sốc mùa hè vừa qua.The tragical event shocked everyone in the community last summer.
Nhiều người không phản ứng bi thảm với các vấn đề xã hội như nghèo đói.Many do not respond tragically to social issues like poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tragical (Adjective)

/tɹˈædʒɨkəl/
/tɹˈædʒɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoặc mang tính chất đau buồn tột độ, bi kịch, làm người ta rất đau khổ hoặc thương tâm.

causing or characterized by extreme distress or sorrow.

Ví dụ
Những sự kiện bi thảm năm 2020 đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Mỹ.The tragical events in 2020 affected many families in America.
Báo cáo không bao gồm bất kỳ câu chuyện bi thảm nào từ cộng đồng.The report did not include any tragical stories from the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh