Anh - Việt

Bản dịch của từ Tranquilly trong tiếng Việt

tranquilly

Adverb

tranquilly (Adverb)

/tɹˈæŋkwɨli/
/tɹˈæŋkwɨli/
AI

Nghĩa 01

một cách yên bình, êm ả và thanh tĩnh; làm việc gì đó trong trạng thái im lặng, không bị quấy rầy hoặc náo động

in a peaceful calm and quiet manner.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách yên bình trong bài kiểm tra nói IELTS.She spoke tranquilly during the IELTS speaking test.
Anh ấy không thể viết một cách yên bình do môi trường ồn ào.He couldn't write tranquilly due to the noisy environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh