Bản dịch của từ Transliterating trong tiếng Việt

Transliterating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transliterating(Verb)

tɹænslˈɛtɚˌeɪtɨŋ
tɹænslˈɛtɚˌeɪtɨŋ
01

Dạng hiện tại/phân động của động từ “transliterate”: hành động chuyển chữ viết từ một hệ chữ sang hệ chữ khác giữ nguyên cách đọc gần đúng (không phải dịch nghĩa). Ví dụ chuyển chữ 俄文 sang chữ Latinh thành “E” để thể hiện cách đọc.

Present participle and gerund of transliterate.

Ví dụ

Dạng động từ của Transliterating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Transliterate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Transliterated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Transliterated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Transliterates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Transliterating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ