Bản dịch của từ Treasure-trove trong tiếng Việt

Treasure-trove

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Treasure-trove(Noun)

tɹˌiˈəzɝvət
tɹˌiˈəzɝvət
01

"Treasure-trove" là một tập hợp đồ vật có giá trị (tiền, trang sức, hiện vật quý) được giấu hoặc bị thất lạc rồi sau đó được tìm thấy. Nghĩa này dùng để chỉ kho báu hoặc vật quý được tích trữ, thường tìm thấy trong một chỗ nào đó bị che giấu.

A treasure trove is a collection of valuable things that have been hidden or lost.

宝藏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh