Anh - Việt

Bản dịch của từ Tricker trong tiếng Việt

tricker

Noun

tricker (Noun)

/tɹˈɪkɚ/
/tɹˈɪkɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hay lừa bịp, hay chơi khăm người khác để trêu chọc; một người thường làm trò đùa, pha bỡn cợt (practical joker, prankster).

Người hay lừa bịp, hay chơi khăm người khác để trêu chọc; một người thường làm trò đùa, pha bỡn cợt (practical joker, prankster).

One who tricks or plays tricks a practical joker a prankster.

Ví dụ
Jack được biết đến như một kẻ lừa đảo trong số bạn bè ở trường.Jack is known as a tricker among his friends at school.
Lisa không phải là một kẻ lừa đảo; cô ấy thích những tương tác trung thực.Lisa is not a tricker; she prefers honest interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh