Bản dịch của từ Trireme trong tiếng Việt

Trireme

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trireme(Noun)

tɹˈaɪɹimz
tɹˈaɪɹimz
01

Một loại tàu chiến cổ đại có nhiều hàng chèo (thường ba hàng chèo) do người lái chèo kéo, dùng trong chiến tranh trên biển thời cổ Hy Lạp và La Mã.

A type of ancient oared warship.

一种古代的划桨战船。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trireme(Noun Countable)

tɹˈaɪɹimz
tɹˈaɪɹimz
01

Một loại chiến thuyền cổ đại được chèo bằng ba tầng hàng mái chèo (ba dãy oars), dùng trong chiến tranh và giao đấu trên biển.

Warships propelled by three banks of oars.

三排桨战船

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ