Bản dịch của từ Troublemaking trong tiếng Việt

Troublemaking

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Troublemaking(Noun)

tɹˈʌbəlmˌeɪkɨŋ
tɹˈʌbəlmˌeɪkɨŋ
01

Hành động hoặc thái độ gây rối, làm phiền người khác hoặc phá vỡ trật tự; người hay gây sự, gây rối làm cho tình hình hỗn loạn.

Causing trouble acting in a disruptive way.

制造麻烦,扰乱秩序

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Troublemaking(Adjective)

tɹˈʌbəlmˌeɪkɨŋ
tɹˈʌbəlmˌeɪkɨŋ
01

Gây rắc rối hoặc làm cho người khác gặp phiền toái; hay gây chuyện, phá rối.

Causing trouble.

惹麻烦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh