Bản dịch của từ Trumped up trong tiếng Việt

Trumped up

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trumped up(Verb)

tɹˈʌmpt ˈʌp
tɹˈʌmpt ˈʌp
01

Bịa đặt một câu chuyện hoặc một cáo buộc không có thật nhằm vu khống ai đó.

To invent a false story or accusation.

捏造虚假故事或指控

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trumped up(Adjective)

tɹˈʌmpt ˈʌp
tɹˈʌmpt ˈʌp
01

(tính từ) không có thật, bị bịa đặt hoặc bị thêu dệt quá mức; được làm cho có vẻ nghiêm trọng hoặc có tội bằng những chứng cứ giả hoặc phóng đại.

False or exaggerated.

虚假的或夸大的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh