Bản dịch của từ Tunnel disease trong tiếng Việt

Tunnel disease

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tunnel disease(Noun)

tˈʌnl dɪzˈiz
tˈʌnl dɪzˈiz
01

Một bệnh do tiếp xúc kéo dài với không khí ô nhiễm trong đường hầm (ví dụ khí thải, bụi, hoặc các chất độc hại tích tụ trong hầm) gây ra các triệu chứng hô hấp và sức khỏe kém.

An illness caused by prolonged exposure to poor air quality in tunnels.

因长期接触隧道中空气污染而引起的疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh