Anh - Việt

Bản dịch của từ Twigged trong tiếng Việt

twigged

Verb

twigged (Verb)

/twˈɪgd/
/twˈɪgd/
AI

Nghĩa 01

Bỗng nhiên hiểu ra hoặc nhận ra điều gì đó (thường là sau một khoảnh khắc chợt nghĩ hoặc suy xét).

suddenly understand or realize something.

Ví dụ
Tôi nhận ra tầm quan trọng của mạng xã hội trong việc chuẩn bị IELTS.I twigged the importance of social media during the IELTS preparation.
Cô ấy không nhận ra rằng bạn bè đang lên kế hoạch cho bữa tiệc bất ngờ.She didn't twig that her friends were planning a surprise party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh