Bản dịch của từ Two-way mirror trong tiếng Việt

Two-way mirror

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two-way mirror(Noun)

ˌtuːweɪ ˈmɪrə
ˈtu ˌweɪ ˈmɪrər
01

Một tấm kính có thể nhìn xuyên qua từ một phía và là tấm gương ở phía bên kia.

A panel of glass that can be seen through from one side and is a mirror on the other.

Ví dụ