Bản dịch của từ Typhon trong tiếng Việt

Typhon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Typhon(Noun)

tˈɑɪfɑn
tˈɑɪfɑn
01

(từ cổ) Vòi rồng dữ dội; bão lớn giống như cuồng phong hoặc bão nhiệt đới (tương tự “typhoon”/“typhoon”).

(obsolete) A violent whirlwind; a typhoon.

暴风台风

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh