Anh - Việt

Bản dịch của từ Ubiquity trong tiếng Việt

ubiquity

Noun

ubiquity (Noun)

/jubˈɪkwɪti/
/jubˈɪkwɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng xuất hiện ở khắp nơi hoặc rất phổ biến.

Tình trạng xuất hiện ở khắp nơi hoặc rất phổ biến.

The fact of appearing everywhere or of being very common.

Ví dụ
Sự phổ biến của mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp toàn cầu.Social media's ubiquity has changed how we communicate globally.
Sự phổ biến của điện thoại thông minh đã cách mạng hóa giao tiếp xã hội giữa thanh thiếu niên.The ubiquity of smartphones has revolutionized social interactions among teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh