Bản dịch của từ Uglier trong tiếng Việt

Uglier

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uglier(Adjective)

ˈʌgliɚ
ˈʌgliɚ
01

Dùng để miêu tả ai đó hoặc cái gì đó có ngoại hình khó coi, không hấp dẫn hoặc kém đẹp hơn cái/ai khác.

Unpleasant or unattractive in appearance.

外表不吸引人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Uglier (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ugly

Xấu xí

Uglier

Xấu hơn

Ugliest

Xấu nhất

Uglier(Adverb)

ˈə.ɡli.ɚ
ˈə.ɡli.ɚ
01

Một cách xấu xí hơn; theo kiểu làm cho nhìn kém hấp dẫn, khó coi hơn về ngoại hình hoặc vẻ bề ngoài.

In a way that is unpleasant or unattractive in appearance.

以更丑的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ