Bản dịch của từ Ukulele trong tiếng Việt

Ukulele

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ukulele(Noun)

jukəlˈeɪli
jukəlˈeɪli
01

Một loại đàn thuộc họ guitar, nhỏ, có bốn dây, có nguồn gốc từ Hawaii; thường dùng để đệm hát, tiếng nhẹ nhàng, dễ học.

A small fourstringed guitar of Hawaiian origin.

一种源自夏威夷的小型四弦吉他。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ukulele (Noun)

SingularPlural

Ukulele

Ukuleles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh