Anh - Việt

Bản dịch của từ Ulterior trong tiếng Việt

ulterior

Adjective

ulterior (Adjective)

/əltˈɪɹiɚ/
/əltˈɪɹiɚ/
AI

Nghĩa 01

Ẩn ý hoặc động cơ nằm ở phía sau, không rõ ràng hoặc cố tình che giấu; tồn tại vượt ra ngoài những gì hiển nhiên hoặc đã thừa nhận.

Existing beyond what is obvious or admitted; intentionally hidden.

Ví dụ
Mục đích ulterior của cô ấy cuối cùng được tiết lộ trong quá trình điều tra.Her ulterior motives were finally revealed during the investigation.
Kế hoạch ulterior đằng sau sự kiện từ thiện khiến mọi người bất ngờ.The ulterior agenda behind the charity event shocked everyone involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh