Anh - Việt

Bản dịch của từ Umpiring trong tiếng Việt

umpiring

Verb

umpiring (Verb)

/ˈʌmpaɪɹɨŋ/
/ˈʌmpaɪɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đảm nhiệm vai trò trọng tài (quan sát và ra quyết định) trong một trận đấu hoặc cuộc thi thể thao.

act as an umpire in a game or match.

Ví dụ
John sẽ làm trọng tài cho trận bóng đá vào thứ Bảy lúc 3 giờ chiều.John is umpiring the soccer match this Saturday at 3 PM.
Cô ấy không làm trọng tài cho bất kỳ trận đấu nào trong tháng này vì chấn thương.She is not umpiring any games this month due to her injury.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của umpiring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

umpire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

umpired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

umpired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

umpires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

umpiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh