ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Unavailability
Tình trạng không sẵn có hoặc không thể truy cập
Status: not present or unreachable
状态未出现或无法访问
Chất lượng không thể sử dụng, đạt được hoặc tiếp cận
The quality of being unusable, unattainable, or unachievable.
无法使用、获得或触及的状态
Một tình huống mà thứ gì đó không có mặt hoặc không còn trong tình trạng sử dụng được nữa
A situation where something is missing or can't be used.
某物不存在或处于无法使用的状态的情况