Anh - Việt

Bản dịch của từ Unbent trong tiếng Việt

unbent

AdjectiveVerb

unbent (Adjective)

/ənbˈɛnt/
/ənbˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

Không bị uốn cong hoặc không bị bẻ, giữ thẳng (dạng vật lý).

not bent or curved.

Ví dụ
Các quy tắc không bị bẻ cong đảm bảo sự công bằng trong cuộc thi xã hội năm nay.The unbent rules ensure fairness in the social competition this year.
Ủy ban đã không đưa ra bất kỳ bằng chứng nào không bị bẻ cong trong cuộc họp.The committee did not present any unbent evidence during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

unbent (Verb)

/ənbˈɛnt/
/ənbˈɛnt/
AI

Nghĩa 01

Làm thẳng lại thứ gì đó bị cong hoặc gấp; chỉnh cho không còn cong nữa.

straighten out something bent.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm thẳng hàng rào kim loại cong vào thứ Bảy tuần trước.The community unbent the twisted metal fence last Saturday.
Họ đã không làm thẳng biển báo bị hỏng trong công viên.They did not unbend the broken sign in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unbent (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unbend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unbent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unbent

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unbends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unbending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh