Anh - Việt

Bản dịch của từ Unbending trong tiếng Việt

unbending

Adjective

unbending (Adjective)

/ənbˈɛndɪŋ/
/ʌnbˈɛndɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Không sẵn sàng thay đổi ý kiến hoặc cách cư xử; cứng đầu, cứng rắn, kiên quyết đến mức không chịu linh hoạt hay nhượng bộ.

not willing to change your opinions or way of behaving.

Ví dụ
Thái độ không uốn nắn của cô ấy với giá trị truyền thống ấn tượng với các giám khảo IELTS.Her unbending attitude towards traditional values impressed the IELTS examiners.
Anh ấy hối hận về tư thế không uốn nắn của mình về các vấn đề xã hội gây tranh cãi trong bài thi nói.He regretted his unbending stance on controversial social issues during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh