Bản dịch của từ Unblocking trong tiếng Việt
Unblocking
Noun [U/C] Verb

Unblocking(Noun)
ˈʌnblɒkɪŋ
ˈənˌbɫɑkɪŋ
01
Một quá trình cho phép dòng chảy hoặc thông qua được hạn chế trước đó
A process that allows for circulation or flow that was previously restricted.
这是一个允许以前受限的流通或流动的流程。
Ví dụ
02
Việc không bị chặn
Unblocked status
没有被封锁的状态
Ví dụ
Unblocking(Verb)
ˈʌnblɒkɪŋ
ˈənˌbɫɑkɪŋ
01
Gỡ bỏ một chướng ngại vật để cho phép sự đi qua
Status: Not blocked
没有被屏蔽的状态
Ví dụ
02
Dọn dẹp để mở lối đi hoặc kênh dẫn
A process that allows circulation or flow that was previously restricted.
清理道路或通道上的障碍
Ví dụ
03
Đang giải phóng
Taking action to remove an obstacle or barrier
采取行动清除障碍或阻碍
Ví dụ
