Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncanny trong tiếng Việt

uncanny

Adjective

uncanny (Adjective)

/ənkˈæni/
/ənkˈæni/
AI

Nghĩa 01 · Lạ lùng, kỳ quặc mang cảm giác bí ẩn hoặc gây khó chịu, khiến người ta thấy không giải thích được hoặc rùng mình.

Lạ lùng, kỳ quặc mang cảm giác bí ẩn hoặc gây khó chịu, khiến người ta thấy không giải thích được hoặc rùng mình.

Strange or mysterious especially in an unsettling way.

Ví dụ
Khả năng kỳ lạ của cô ấy dự đoán tương lai khiến mọi người trong phòng ngạc nhiên.Her uncanny ability to predict the future amazed everyone in the room.
Sự thiếu chứng cứ khiến lý thuyết trở nên kỳ lạ với các nhà nghiên cứu.The lack of evidence made the theory seem uncanny to the researchers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của uncanny (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

uncanny

kỳ lạ

uncannier

uncannier

uncanniest

uncanniest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh