Bản dịch của từ Unsettling trong tiếng Việt

Unsettling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsettling(Adjective)

ənsˈɛtəlɪŋ
ənsˈɛtlɪŋ
01

Gây cảm giác bồn chồn, lo lắng hoặc khó chịu; làm ai đó thấy bất an, rối trí.

Causing unease or anxiety disturbing.

Ví dụ

Unsettling(Verb)

ənsˈɛtəlɪŋ
ənsˈɛtlɪŋ
01

(verb) Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, bồn chồn hoặc khó chịu về mặt tinh thần; làm xáo trộn, gây bất an.

Cause to feel anxious or uneasy disturb.

Ví dụ

Dạng động từ của Unsettling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unsettle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unsettled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unsettled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unsettles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unsettling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ