Bản dịch của từ Uncoordinated operation trong tiếng Việt

Uncoordinated operation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncoordinated operation(Noun)

ʌnkəʊˈɔːdɪnˌeɪtɪd ˌɒpərˈeɪʃən
ˌənkəˈɔrdəˌneɪtɪd ˌɑpɝˈeɪʃən
01

Một hoạt động hoặc quá trình thiếu trật tự hoặc tổ chức

An activity or process that is disorganized or lacks structure.

无序或缺乏组织的操作或流程

Ví dụ
02

Thiếu sự phối hợp hoặc hòa hợp trong hành động

Lack of coordination or harmony in action.

行动缺乏协调和一致性

Ví dụ
03

Hành động làm việc độc lập, không hợp tác hay phối hợp với nhau

Taking action on tasks without coordination or collaboration.

单打独斗,未能保持协调与合作。

Ví dụ