Bản dịch của từ Underbrush trong tiếng Việt

Underbrush

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underbrush (Noun)

ˈʌndɚbɹʌʃ
ˈʌndəɹbɹʌʃ
01

Cây bụi và cây nhỏ tạo thành bụi rậm trong rừng.

Shrubs and small trees forming the undergrowth in a forest.

Ví dụ

The underbrush in the forest provides shelter for small animals.

Rừng rậm cung cấp nơi trú ẩn cho động vật nhỏ.

There is no underbrush in the urban park, only grass and trees.

Công viên đô thị không có rừng rậm, chỉ có cỏ và cây.

Is there any underbrush near the riverbank where the otters play?

Có rừng rậm nào gần bờ sông nơi các chú sói chơi không?

The underbrush in the forest provides cover for small animals.

Bụi rậm trong rừng cung cấp nơi trú ẩn cho động vật nhỏ.

There is not much underbrush in the park near the city center.

Không có nhiều bụi rậm ở công viên gần trung tâm thành phố.

Kết hợp từ của Underbrush (Noun)

CollocationVí dụ

Thorny underbrush

Bụi rậm đầy gai

The thorny underbrush made it hard to walk through the forest.

Cây bụi gai làm cho việc đi qua rừng trở nên khó khăn.

Dense underbrush

Bụi rậm dày đặc

The dense underbrush made it difficult to navigate the forest.

Vùng rừng dày đặc làm cho việc di chuyển trở nên khó khăn.

Thick underbrush

Bụi rậm

The thick underbrush made it hard to navigate the jungle.

Cây bụi dày làm cho việc đi qua rừng trở nên khó khăn.

Tangled underbrush

Cây bìm đuôi chồn

The tangled underbrush made it hard to find the path.

Cây bụi rậm rạp làm cho việc tìm đường trở nên khó khăn.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Underbrush cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Underbrush

Không có idiom phù hợp