Anh - Việt

Bản dịch của từ Underwent trong tiếng Việt

underwent

Verb

underwent (Verb)

/ˌʌndɚwˈɛnt/
/ˌʌndəɹwˈɛnt/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) Trải qua điều gì đó; kinh nghiệm hoặc phải chịu đựng một sự kiện, quá trình hoặc thay đổi (thường mang ý nghĩa đã trải nghiệm một điều không dễ chịu hoặc quan trọng).

(động từ) Trải qua điều gì đó; kinh nghiệm hoặc phải chịu đựng một sự kiện, quá trình hoặc thay đổi (thường mang ý nghĩa đã trải nghiệm một điều không dễ chịu hoặc quan trọng).

To experience, endure, or suffer through something.

Ví dụ
Cô ấy trải qua một ca phẫu thuật khó khăn vào năm ngoái.She underwent a difficult surgery last year.
Thành phố trải qua những cải tạo lớn cho sự kiện sắp tới.The city underwent major renovations for the upcoming event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của underwent (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

undergo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

underwent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

undergone

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

undergoes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

undergoing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh