Anh - Việt

Bản dịch của từ Unenterprising trong tiếng Việt

unenterprising

Adjective

unenterprising (Adjective)

/ənˈɛntəpɹaɪziŋ/
/ənˈɛntəpɹaɪziŋ/
AI

Nghĩa 01

Không có hoặc không bộc lộ tinh thần chủ động, sáng tạo hay khả năng khởi nghiệp; thiếu tính dám nghĩ dám làm, thụ động trong công việc hoặc ý tưởng kinh doanh.

Not having or showing initiative or entrepreneurial ability.

Ví dụ
Nhiều cá nhân không có tinh thần khởi nghiệp tránh bắt đầu doanh nghiệp.Many unenterprising individuals avoid starting their own businesses in society.
Cô ấy không phải là người không có tinh thần khởi nghiệp; cô ấy tích cực tìm kiếm dự án xã hội mới.She is not unenterprising; she actively seeks new social projects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh