Bản dịch của từ Unicameral trong tiếng Việt

Unicameral

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unicameral(Adjective)

junəkˈæməɹl
junəkˈæməɹl
01

(Tính từ) Miêu tả một cơ quan lập pháp chỉ có một viện hoặc một phòng duy nhất, tức là không chia thành hai viện (như viện trên và viện dưới).

Of a legislative body having a single legislative chamber.

单院制的立法机构

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh