Anh - Việt

Bản dịch của từ Unicameral trong tiếng Việt

unicameral

Adjective

unicameral (Adjective)

/junəkˈæməɹl/
/junəkˈæməɹl/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Miêu tả một cơ quan lập pháp chỉ có một viện hoặc một phòng duy nhất, tức là không chia thành hai viện (như viện trên và viện dưới).

of a legislative body having a single legislative chamber.

Ví dụ
Việt Nam có cơ quan lập pháp đơn viện gọi là Quốc hội.Vietnam has a unicameral legislature called the National Assembly.
Hoa Kỳ không có hệ thống đơn viện.The United States does not have a unicameral system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh