Anh - Việt

Bản dịch của từ Unimpressed trong tiếng Việt

unimpressed

Adjective

unimpressed (Adjective)

/ʌnɪmpɹˈɛst/
/ʌnɪmpɹˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Không cảm thấy ấn tượng, không có cảm giác ngưỡng mộ, hứng thú hoặc tôn trọng; thờ ơ hoặc lạnh nhạt trước điều gì đó.

Feeling no admiration interest or respect.

Ví dụ
Cô ấy không ấn tượng với sự thiếu hỗ trợ từ cộng đồng.She was unimpressed by the lack of community support.
Khán giả không ấn tượng rời sự kiện sớm.The unimpressed audience left the event early.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh