Bản dịch của từ Uninstall trong tiếng Việt

Uninstall

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uninstall (Verb)

ˌʌnɨnstˈɔl
ˌʌnɨnstˈɔl
01

Gỡ bỏ một chương trình, ứng dụng hoặc tập tin khỏi máy tính hoặc thiết bị, sao cho nó không còn cài đặt và không thể dùng được nữa.

Remove an application or file from a computer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh