Anh - Việt

Bản dịch của từ Unintelligent trong tiếng Việt

unintelligent

Adjective

unintelligent (Adjective)

/ˌʌnɪntˈɛlɪdʒn̩t/
/ˌʌnɪntˈɛlɪdʒn̩t/
AI

Nghĩa 01

Thiếu thông minh; có hoặc biểu hiện mức độ trí tuệ thấp hơn bình thường (không nhanh nhạy trong suy nghĩ hoặc hiểu biết).

Having or showing a low level of intelligence.

Ví dụ
Anh ấy đã đưa ra một quyết định không thông minh mà không xem xét hậu quả.He made an unintelligent decision without considering the consequences.
Những lời bình luận không thông minh của cô ấy đã làm tổn thương nhiều người tại sự kiện xã hội.Her unintelligent remarks offended many people at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của unintelligent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

unintelligent

không thông minh

more unintelligent

không thông minh hơn

most unintelligent

không thông minh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh