Bản dịch của từ Uninviting trong tiếng Việt

Uninviting

Adjective

Uninviting (Adjective)

ʌnɪnvˈaɪtiŋ
ʌnɪnvˈaɪtɪŋ
01

(đặc biệt là về một địa điểm hoặc triển vọng) không hấp dẫn.

Especially of a place or prospect not attractive

Ví dụ

The uninviting atmosphere of the prison made visitors uncomfortable.

Bầu không khí không hấp dẫn của nhà tù làm cho khách thăm không thoải mái.

He found the uninviting park to be a dull and dreary place.

Anh ta thấy công viên không hấp dẫn là một nơi buồn chán và u ám.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Uninviting

Không có idiom phù hợp