Bản dịch của từ Unionisation trong tiếng Việt

Unionisation

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unionisation(Noun)

jˌuniənəsˈɪʃən
jˌuniənəsˈɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình thành lập công đoàn hoặc tổ chức người lao động thành công đoàn.

The action or process of forming a union or being organized into a union.

工会组织的行动或过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Unionisation(Noun Countable)

jˌuniənəsˈɪʃən
jˌuniənəsˈɪʃən
01

Hành động hoặc trường hợp thành lập công đoàn (tập hợp người lao động lại với nhau để bảo vệ quyền lợi và thương lượng với người sử dụng lao động).

An act or instance of forming a union.

成立工会的行为或实例

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ