Anh - Việt

Bản dịch của từ Unitarian trong tiếng Việt

unitarian

AdjectiveNoun

unitarian (Adjective)

/junətˈɛɹin/
/junɪtˈɛɹin/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến giáo phái Unitarian (những người theo chủ nghĩa đơn thần) hoặc các tín ngưỡng, nguyên tắc của họ.

relating to Unitarians or their beliefs.

Ví dụ
Cô ấy là một mục sư Unitarian thúc đẩy công bằng xã hội.She is a Unitarian minister who promotes social justice.
Tín ngưỡng của anh ấy không phải là Unitarian; anh ấy theo một tôn giáo khác.His beliefs are not Unitarian; he follows a different religion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

unitarian (Noun)

/junətˈɛɹin/
/junɪtˈɛɹin/
AI

Nghĩa 01

Người theo chủ nghĩa đơn thần, tin vào tính duy nhất của Thiên Chúa (hoặc vào một thần duy nhất) thay vì tin vào nhiều vị thần.

a person who believes in the unity of God or gods.

Ví dụ
John là một Unitarian tin vào sự thống nhất của Chúa.John is a Unitarian who believes in the unity of God.
Cô ấy không phải là một Unitarian; cô ấy theo một tôn giáo khác.She is not a Unitarian; she follows a different religion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh