Anh - Việt

Bản dịch của từ Unjustness trong tiếng Việt

unjustness

Noun

unjustness (Noun)

/əndʒˈʌstənsɨz/
/əndʒˈʌstənsɨz/
AI

Nghĩa 01

Sự thiếu công bằng hoặc không có công lý; tình trạng bị đối xử bất công, không công bằng.

lack of justice or fairness.

Ví dụ
Sự bất công của phiên tòa khiến nhiều công dân ở New York sốc.The unjustness of the trial shocked many citizens in New York.
Sự bất công trong hệ thống không mang lại lợi ích cho người nghèo.The unjustness in the system does not benefit the poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh